| hoa chân múa tay | Nh. Khoa chân múa tay. |
| hoa chân múa tay | ng Cử động chân tay tỏ vẻ vui mừng: Các chiến sĩ hoa chân múa tay (NgHTưởng). |
| hoa chân múa tay |
|
| Không quăng đồ đạc hoặc hhoa chân múa tayCho dù bạn có tức giận đến mức nào , khi cãi nhau nhất định phải tuyệt đối nghiêm cấm vứt đồ đạc , giơ nắm đấm hoặc dẫm nát đồ vật , bất cứ các hành động phi ngôn ngữ nào cũng chỉ làm cho đối phương càng nghĩ xấu về bạn. |
| Hỏi làm sao được , cứ hhoa chân múa tayvậy ở cơ quan ai người ta giải quyết. |
* Từ tham khảo:
- hoa hồng
- hoa hồng Bắc Bộ
- hoa chuối
- hoa còn đang nụ
- hoa còn ngâm nụ
- hoa còn phong nhuỵ