| da dày | tt Nói những động vật có da rất dày: Voi là một động vật da dày. |
| Thịt gà Đông Cảo vang danh thiên hạ với hai món tủ là xào lăn với ớt và món thịt nấu đông với những miếng dda dàymà giòn , sậm sựt chẳng kém bóng bì. |
| Hiện nay lĩnh vực đầu tư của Trung Quốc vào Việt Nam chủ yếu là dệt , xơ sợi , dda dày, nhiệt điện , khai khoáng...với con số đầu tư lớn. |
| Một cậu bé 12 tuổi nhảy xuống nước với ngọn giáo dài sắc nhọn , có khả năng xuyên qua làn dda dàyvà cứng của con cá voi khổng lồ bơi dưới nước. |
| Lớp dda dày, thân hình to lớn của cá voi không làm khó được những ngư dân ở đây , họ có đủ công cụ thể cắt xẻ thịt một cách dễ dàng. |
| (Công lý) Việc nghi sử dụng gạo mốc trong ăn uống hằng ngày chưa đủ chứng cứ khoa học khẳng định đây chính là nguyên nhân gây ra bệnh viêm dda dàysừng bàn tay , bàn chân. |
| Liên quan tới kết luận của các cơ quan chuyên môn Bộ Y tế xác định Hội chứng viêm dda dàysừng bàn tay , bàn chân là do nhiễm độc tố vi nấm bởi ăn gạo mốc trên cơ địa người bị thiếu vi chất dinh dưỡng , mới đây Tiến sĩ Viên Quang Mai Viện trưởng Viện Pasteur Nha Trang cho rằng , thực tế trong quá trình kiểm tra , tất cả những ca mắc bệnh đều có ăn phải gạo bị mốc. |
* Từ tham khảo:
- rượu không say, say về chén
- rượu làng thì uống, rượu mua thì đừng
- rượu lậu
- rượu lỗ
- rượu mạnh
- rượu mùi