| họ hàng ở | xa không bằng láng giềng gần Nh. Bán anh em xa mua láng giềng gần. |
| Những người họ hàng ở làng chỉ làm chàng sinh ghét , vì những sự đi lại nhờ vả lôi thôi. |
| Tuy nhiên giao dịch thành công cũng chỉ ở mức độ vì các nhà đầu cơ dè dặt , không biết chế độ mới thế nào , số người có tiền lúc đó cũng không nhiều nên nhiều gia đình di cư nhờ họ hàng ở lại trông coi , có nhà khóa cửa ra đi , hy vọng sau tổng tuyển cử sẽ quay về. |
| họ hàng ở xa không biết đã đành một nhẽ , đằng này hàng xóm láng giềng cũng không ai hay ngoại trừ hai đứa con. |
| Quê mình ở Hòa Bình có đặc sản cam Cao Phong nổi tiếng , nên dịp này , mình liên hệ với hhọ hàng ởquê để nhập nguồn cam chuẩn bán cho người thân và bạn bè trên facebook cá nhân của mình trong dịp Tết. |
| Dù vậy , mỗi lần gặp bạn bè hay mấy người hhọ hàng ởquê , nghe những câu đùa hay khích tướng rằng mọi thứ mình có đều nhờ lấy vợ giàu , anh lại thấy sôi máu. |
| Nguồn : CNN Một quan chức cho CNN biết , bản hướng dẫn mới đã được gửi ra nước ngoài trong hôm qua (28/6) , cho biết những người xin thị thực phải chứng minh mối quan hệ với bố mẹ , người đính hôn , con trai , con gái , con rể hay hhọ hàng ởMỹ. |
* Từ tham khảo:
- họ hiếu
- họ mạc
- họ nhà khoai không ngứa cũng lăn tăn
- họ nhà tôm cứt lộn lên đầu
- họ nhà vạc
- hoa