| hò lơ | dt. Một làn điệu hò tập thể ở Nam Bộ. |
| hò lơ | tht Giọng hò chen vào câu hát: Anh về xẻ ván cho dày, hò lơ bắc cầu sông Cái, hò lơ cho thầy mẹ sang, hò lơ hò lờ (cd). |
| hò lơ | .- Một giọng hò để động viên. |
| Theo nhịp mõ , hai hàng lính chèo thuyền miệng hò lơ , chân dậm ván , gồng vai đưa cao cán chèo đều đặn răm rắp khi lên khi xuống. |
* Từ tham khảo:
- hò mái đẩy
- hò mái nhì
- hò như hò đò
- hò reo
- hò voi bắn súng sậy
- hó háy