| hiu quạnh | tt. C/g. Quạnh-hiu, cô-quạnh, vắng-vẻ, buồn-bực: Hiu-quạnh một mình; Chỗ hiu-quạnh. |
| hiu quạnh | - t. Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn. Vùng núi hiu quạnh. Cái hiu quạnh trong tâm hồn (b.). |
| hiu quạnh | tt. Vắng lặng, trống trải, gây cảm giác buồn và cô đơn: cảnh núi rừng hiu quạnh. |
| hiu quạnh | tt Vắng vẻ và buồn bã: Gửi cho trăng nỗi hiu quạnh của hồn buồn không cớ (Huy Cận). |
| hiu quạnh | tt. Nht. Quạnh-hiu. |
| hiu quạnh | .- Cg. Quạnh hiu. Vắng vẻ và buồn: Bãi tha ma hiu quạnh. |
| hiu quạnh | Nói chỗ vắng-vẻ: Cảnh chùa hiu-quạnh. |
Trên đường cơn gió thổi bay lên mấy chiếc lá khô và một ít bụi trắng , khiến Trương cảm thấy nỗi hiu quạnh của cuộc đời cô độc chàng sống đã mấy năm nay. |
Nhìn lại cuộc đời rỗng không , hiu quạnh của em , nghĩ đến nay mai phải về chốn " nghìn năm yên lặng " , không còn ai nhớ đến nữa , em thấy lạnh cả người , em sợ lắm. |
| Đã ròng rã ba hôm nàng ở trong cảnh cô đơn hiu quạnh. |
| Huệ nghĩ : anh ấy sống hiu quạnh lặng lẽ quá , chắc chưa bao giờ rắc rối như mình. |
| Vốn ít nói , Kiên chỉ kể sơ lược đời sống hiu quạnh của mình trên Tây Sơn Thượng. |
| Anh nhận rá cơm hẩm đầu tiên của cảnh tù ngục hiu quạnh buổi trưa hôm ấy , và điều đáng ngạc nhiên là anh ăn thấy ngon. |
* Từ tham khảo:
- ho
- ho-bo
- ho cam thảo
- ho gà
- ho hắng
- ho he