| hiu hắt | trt. X. Hắt-heo, hắt-hiu: Trải vách quế gió vàng hiu-hắt (CO). |
| hiu hắt | tt. Có trạng thái mong manh, yếu ớt như sắp tàn, gây cảm giác buồn lặng, cô quạnh: gió hiu hắt thổi o ngọn đèn hiu hắt trước gió. |
| hiu hắt | đgt Nói gió thổi nhè nhẹ: Trải vách quế gió vàng hiu hắt (CgO). |
| hiu hắt | đt. Nói gió thổi nhè nhẹ: Trải vách quế gió vàng hiu-hắt (Ng.gia.Thiều) |
| hiu hắt | .- Nh. Hắt hiu: Trải vách quế gió vàng hiu hắt (CgO). |
| hiu hắt | Nói về gió thổi nhè-nhẹ: Trải vách quế gió vàng hiu-hắt (C-o). |
| Gió trên sông càng về đêm càng lạnh , hiu hắt thổi lọt vào khoang. |
| Sự rung động êm ái và hiu hắt buồn trước cơn gió lạnh đầu tiên khiến vẻ mặt Trúc trở nên dịu dàng và thoáng trong một giây chàng sống lại hết cả những ngày mới trở rét trong đời. |
Chàng nghĩ đến những nổi buồn đầu tiên của chàng khi xa Loan , buổi chiều trong rừng phi lao hiu hắt và trên bãi biển vắng người. |
Nàng nghĩ đến tương lai mù mịt và thấy một nỗi buồn hiu hắt thoáng qua tâm hồn. |
| Tưởng mình đoán đúng về Dũng và Loan , trong lòng Trúc rung động một tình cảm êm thú và hiu hắt buồn. |
| Bên bờ suối mấy gốc cây thông già gió chiều hiu hắt , lá thông khô lác đác rơi xuống suối rồi theo giòng nước trong trôi đi. |
* Từ tham khảo:
- hiu hiu
- hiu hút
- hiu hút
- hiu quạnh
- HlV
- ho