| hình vuông | dt. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau. |
| hình vuông | dt (toán) Tứ giác có các cạnh bằng nhau và có bốn góc vuông: Hình vuông của bàn ăn. |
| hình vuông | (toán).-Tứ giác có các cạnh bằng nhau và một góc vuông. |
Mở sang trang sau , Huy trỏ vào một cái hình vuông bốn góc có bốn nét gạch quay ra bốn phía và hỏi Ái : Cái gì thế này , cháu ! Cái bàn đấy. |
| Hai cái cửa sổ nhỏ hai bên hình vuông che kín bằng hai tấm phên đan hình mắt cáo , lúc chống nghiêng bằng hai thanh tre cật , trông từ xa , giống y như hai mí mắt mơ màng nhìn về phía hoàng hôn. |
| Thành xây dọc theo sông Hương , hình vuông , từ ngoài vào đến cấm thành có ba lớp. |
| Cũng những nẹp hình vuông. |
| Linga hay được dựng ở giữa Yoni , một hình vuông vốn là biểu tượng của nữ thần Shakti. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Phàm vật hình vuông thì đứng , hình tròn thì đi , chuông có thể đi được là vì hình tròn. |
* Từ tham khảo:
- hỉnh
- hỉnh hảng
- hỉnh hỉnh
- hỉnh mũi
- hỉnh hạ
- híp