| hình vẽ | dt. X. Hình hoạ. |
| hình vẽ | dt. Tổng thể các đường nét, mảng màu trên một mặt phẳng được hình thành trên những nguyên tắc hội hoạ nhất định, thể hiện hình dạng một vật nào trong tự nhiên. |
| Minh lấy làm sung sướng được đọc tới tên , được trông thấy hình vẽ các hoa , các cây trồng ở vườn. |
Huệ chú ý theo dõi hình vẽ loại vũ khí mới do Thận sáng chế , càng nghe càng khâm phục tài chế tạo của người thợ rèn. |
| Thú vui của anh là tìm đọc hết các dòng chữ trên vách ngục , đoán những hình vẽ , và tìm ý nghĩa cho các vết lở trên vách. |
| Những bức tranh ấy mang những hình vẽ khác nhau : hái dứa , gà mẹ gà con , chuột vinh quy bái tổ , Phúc Lộc Thọ , Thần Trà , Uất Luỹ , cóc đi học , Ngưu Lang Chức Nữ , Đinh Tiên Hoàng cưỡi rồng v. |
(*) Henna (xăm mình nghệ thuật) là một tập tục đã có từ nghìn đời của người Ấn Độ , chỉ với một mảnh vải nhựa và thùng chứa nhiều sắc tố cùng với các mẫu hình vẽ Henna , người nghệ sĩ có thể thực hiện tác phẩm nghệ thuật sống của mình. |
| Bên trong là những ngôi nhà bê tông sơ sài xây san sát , những túp lều dựng tạm , những con hẻm nhỏ xíu , những vách vôi chi chít những dòng chữ và hình vẽ cổ động : "Tồn tại là kháng cự" , "Nếu bạn không sẵn sàng chết vì nó , thì đừng có nói đến hai chữ tự do" , "Vẫn luôn có hy vọng". |
* Từ tham khảo:
- hình viên phân
- hình vóc
- hình vuông
- hình xuyến
- hỉnh
- hỉnh hảng