| hình trạng | dt. Dáng bề ngoài (có thể thay-đổi): Thay-đổi hình-trạng. |
| hình trạng | Nh. Hình dạng. |
| hình trạng | dt (H. hình: bề ngoài; trạng: hình dáng) Trạng thái bề ngoài: Quân địch rút lui trong hình trạng lộn xộn. |
| hình trạng | dt. Bề ngoài của các vật. |
| hình trạng | .- Trạng thái bề ngoài của sự vật. |
| hình trạng | Hình dáng và trạng-thái. |
| Lấy đó mà xem đủ biết là nó có ý khác , hình trạng làm phản rõ rồi". |
| Mũi được gọi là Tài tinh , vị trí ở sao Thổ , ngưòi có hhình trạngcủa mũi tựa đoạn tre cong hay túi mật sẽ rất giàu có. |
| Người có hhình trạngcủa mũi tựa như hình trạng của mỏ con chim ưng sẽ phá hại gia tài , cuộc sống ngày càng trở nên nghèo khó. |
* Từ tham khảo:
- hình tròn xoay
- hình trụ
- hình trụ tròn xoay
- hình tứ diện
- hình tứ diện đều
- hình tượng