| hình thù | dt. Hình-dáng người hoặc thú: Hình-thù cao lớn. |
| hình thù | dt. Hình dạng với những nét riêng biệt của một vật: hình thù kì dị o Có ai biết hình thù của nó ra sao đâu. |
| hình thù | dt Hình dạng (dùng với ý nghĩa xấu): Cái hình thù còm cõi (Ng-hồng). |
| hình thù | dt. Thân-thể, hình-dáng; Hình thù cao lớn của con voi. |
| hình thù | .- Nh. Hình dạng (thường dùng với ý xấu): Nặn pho tượng chẳng ra hình thù gì cả. |
| hình thù | Cũng nghĩa như “hình-dạng”: Kém nhan-sắc trước, khác hình-thù xưa (Nh-đ-m). |
| Chỉ trông sơ quan cảnh tiêu điều của nếp nhà Minh đang ở trọ và cái hình thù ốm yếu của thằng bé con , chàng cũng biết tâm hồn Minh đang đâm đầu vào một con đường dốc tối tăm. |
| Trước những đôi mắt thao láo của mọi người , trên tấm bao lát hoen ố vàng xỉn , có một đống màu đen không hình thù. |
| Ngồi bó gối trên cầu nhìn xuống nước , chính tôi cũng khó nhận ra mình trong cái hình thù quái dị này. |
| Khi ông cắn tẩu thuốc vào mồm , môi dưới hơi trễ ra , méo xệch một bên vì khối nặng của cái tẩu hình thù kỳ dị và hơi to quá cỡ , thì trông ông như có vẻ dữ tợn. |
| Cây cối ngả dần sang màu đen , biến thành những hình thù kỳ dị , như những con quái vật dưới sông trèo lên chồm chỗm ngồi bên bờ. |
| Ông thường ngồi lặng lẽ đánh những sợi dây gai hoặc giũa lưỡi câu , miệng không rời cái tẩu thuốc lá hình thù kỳ dị làm bằng một gốc ớt hiểm rừng. |
* Từ tham khảo:
- hình thức
- hình thức chủ nghĩa
- hình tích
- hình trạng
- hình tròn
- hình tròn xoay