| đá | dt. Khoáng-vật thật cứng: Bắn đá, đập đá, lót đá, trải đá // (R) Hợp-chất cứng như đá: Bàn mặt đá, đá lửa // Đất hầm (nung) tráng men: Chén đá, dĩa đá. |
| đá | đt. Hất mạnh bằng chưn: Em đương bắc nước xôi xôi, Nghe anh có vợ quăng nồi đá vung (CD). // dt. Cái đánh bằng chưn: Cho một đá // (R) Chọi, tranh-đấu bằng chưn, bằng miệng: Gà đá, dế đá, ngựa đá; Ngó lên trời thấy cặp cu đang đá (CD). // Cáp cho chúng đá nhau, cắn nhau: Đá dế, đá gà // đt. (B) Dự vào, ghé vào, phạm vào: Việc ấy hễ đá đến anh là hỏng // (lóng) Móc, hạ, kích-bác, làm bẽ mặt: Chỗ anh em mà đá nhau chi? |
| đá | - 1 dt. 1. Thứ khoáng vật rắn thường đóng thành hòn, thành tảng, dùng để xây nhà, xây tường, lát đường, làm đồ mĩ nghệ: Đền ấy nền cao lắm, có chín bậc xây đá (Trương Vĩnh Kí); Dân ta đã trở thành một khối cứng như đá (PhVĐồng) 2. Nước đá nói tắt: Cốc cà-phê chưa có đá. // tt. 1. Cứng, rắn: Ngô đá 2. Riết róng; keo kiệt: Lão ấy đá lắm, đừng hòng hắn ủng hộ. - 2 đgt. 1. Giơ chân lên hất mạnh vào người hay vật: Chân nam đá chân chiêu (tng); Gà cùng chuồng đá lẫn nhau (tng); Tay đấm chân đá (tng); Ngựa non háu đá 2. Làm hại ngầm: Hai đế quốc đá nhau 3. Dính líu đến: Không nên đá vào việc người khác 4. Không yêu đương nữa (thtục): Anh ta bị cô ấy đá rồi 5. Thêm lời trong khi người khác đương nói: Hắn có tính hay đá vào một câu 6. Xen lẫn: Ông ấy có thói nói tiếng Việt lại đá vào vài từ tiếng Pháp. // trgt. 1. Nửa nọ nửa kia: Chị ta ăn mặc đá tỉnh, đá quê 2. Hơi ngả sang; Không chân phương: Chữ ông viết đá thảo. |
| đá | I. dt. 1. Khoáng vật có thể đặc, rắn, giòn, thường kết thành tảng lớn, hợp phần của vỏ Trái Đất, dùng lát đường, vật liệu xây nhà cửa, công trình kiến trúc: mỏ đá o khai thác đá o khai thác đá. 2. Nước đá nói tắt: cà phê đáo trà đá. II. tt. Keo kiệt: thằng cha ấy đá lắm đố lấy được của nó một xu. |
| đá | dt. Sạn, mảnh sỏi, đá, rất nhỏ lẫn vào cơm gạo hay thức ăn. |
| đá | đgt. 1. Hất mạnh nhanh chân cho trúng vào vật gì: đá bóng o đá vào bụng o Ngựa non háu đá (tng.). 2. (Một số con vật) chọi nhau: chơi đá dế 3. Loại trừ, làm hạ uy tín của người khác: Thủ trưởng thủ phó đá nhau. 4. Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách tàn nhẫn: bị người yêu đá 5. Xen lẫn, thêm vào cái có ít nhiều xa lạ để làm nổi bật (trong cách nói, viết, ăn mặc): ăn mậc đá tỉnh đá quê o Khi nó chuyện thỉnh thoảng đá thêm một từ tiếng Pháp. |
| đá | đgt. Ăn: đá bạo (ăn nhiều). |
| đá | đgt. Đi: đá lại đằng này một chút. |
| đá | dt 1. Thứ khoáng vật rắn thường đóng thành hòn, thành tảng, dùng để xây nhà, xây tường, lát đường, làm đồ mĩ nghệ: Đền ấy nền cao lắm, có chín bậc xây đá (Trương Vĩnh Kí); Dân ta đã trở thành một khối cứng như đá (PhVĐồng) 2. Nước đá nói tắt: Cốc cà-phê chưa có đá. tt 1. Cứng, rắn: Ngô đá 2. Riết róng; keo kiệt: Lão ấy đá lắm, đừng hòng hắn ủng hộ. |
| đá | đgt 1. Giơ chân lên hất mạnh vào người hay vật: Chân nam đá chân chiêu (tng); Gà cùng chuồng đá lẫn nhau (tng); Tay đấm chân đá (tng); Ngựa non háu đá 2. Làm hại ngầm: Hai đế quốc đá nhau 3. Dính líu đến: Không nên đá vào việc người khác 4. Không yêu đương nữa (thtục): Anh ta bị cô ấy đá rồi 5. Thêm lời trong khi người khác đương nói: Hắn có tính hay đá vào một câu 6. Xen lẫn: Ông ấy có thói nói tiếng Việt lại đá vào vài từ tiếng Pháp. trgt 1. Nửa nọ nửa kia: Chị ta ăn mặc đá tỉnh, đá quê 2. Hơi ngả sang; Không chân phương: Chữ ông viết đá thảo. |
| đá | dt. Khoáng-vật chất rắn: Trơ trơ như đá, vững như đồng. // Đá bọt, đá xốp, nhám dùng để đánh gỗ hay vật gì cho sạch, cho trơn. Đá bồ-tát, loại đá thường lẫn trong đá hoa cương. Đá cuội, đá nhỏ lán. Đá dăm, đá dụng nhỏ. Đá đất sét. Đá hoa, thứ đá có vân. Đá hoa cương, thứ đá có vân rất cứng. Đá hoả sơn, đá núi lửa phun ra. Đá hung (hay hung-thạch), thứ đá có chất như sắt. Đá hồng-hoàng, thứ đá màu vàng đỏ. Đá lửa, thứ đá quẹt ra lửa. Đá mài, gọi chung thứ đá dùng để mài các thứ sắt cho bén. Đá móng, đá để làm móng, nền nhà rất chắc. Đá muối. Đá nam châm, cũng gọi là từ thạch. Đá ngầm, đá nằm ở từng dưới lòng sông, lòng suối. Đá nguyên. Đá nhám Nht. Đá bọt. Đá ong, đá có lổ nho nhỏ như tổ ong, dùng để xây cất. Đá phiến-ma, đá gồm có nhiều chất như đá vân-mẫu, đá bồ tát. Đá thuỷ-tinh. Đá thử vàng, đá để thử vàng có thiệt hay không. Đá trong. Đá vân-mẫu. Đá vôi. |
| đá | đt. Lấy chân hất mạnh lên: Gà một chuồng bôi mặt đá nhau (T.ng) // Đá banh. Đá cầu. // Đá gà, chọi gà. |
| đá | d. "Nước đá" nói tắt: Bia không có đá. |
| đá | I. d. Thứ khoáng vật rắn, thường dùng để xây nhà, lát đường. II. t. 1. Trơ, rắn, cứng: Ngô đá. 2. Vững vàng chung thuỷ không lay chuyển được. 3. Riết róng: Tính nó đá lắm, ít khi bỏ tiền thết bạn. |
| đá | ph. Hơi ngả sang: Chữ viết đá thảo. |
| đá | đg. 1. Hất chân mạnh vào người hay vật: Đá đít. 2. Chạm đến, dính líu đến: Việc ấy đá gì đến anh? 3. Làm hại ngầm, hất cẳng: Tụi đế quốc đá nhau. 4. Thêm lời trong khi người khác đang nói chuyện: Thỉnh thoảng đá một câu. |
| đá | Một thứ khoáng-vật dắn, thường dùng để xây nhà, lát đường: Dắn như đá. |
| đá | Lấy chân hất mạnh lên: Đá cầu; ngựa đá v.v. Nghĩa bóng: dự vào, dính vào: Việc ấy cứ đá đến anh là hỏng. Văn-liệu: Tay đấm chân đá. Chân nam đá chân xiêu. Gà cùng chuồng đá lẫn nhau (T-ng). |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Cái kiếp mày là phải như thế cho đến lúc xuống lỗ kia mà... Mợ phán vừa nói đến đó , thấy Trác đặt đứa con xuống đất , mợ bèn nhân dịp chạy xổ lại tát và đấm nó luôn mấy cái , và quát tháo : Cái con mẹ mày bây giờ đanh đá lắm đấy ! Nhớn mau lên mà dạy mẹ mày , kẻo chết với bà sớm ! Thằng Quý lại nức nở khóc. |
Trương đi vòng một cái giếng xây , ra ngồi trên cái ghế đá đặt cạnh gốc khế. |
Xin chịu. Hai nguời trở nên thân mật như đôi tình nhân và từ lúc đó không đá động đến chuyện ốm đau nữa , cũng nhắc lại những việc xảy ra hồi mới quen nhau , Trương nói : Thu để ý anh hồi lúc nào ? Ngay hôm trên xe điện |
| Mũi do đã chạm vào cổ , nhưng chàng không đau đớn gì cả : một dòng máu chảy ngang cổ xuống gáy lạnh như một dòng nước đá mới tan , Trương kêu thét lên : " Em ghét anh " và giật mình tỉnh dậy. |
Bốn người trèo lần từng hòn đá. |
* Từ tham khảo:
- đá biến chất
- đá biết tuổi vàng
- đá bọt
- Đá cá lăn dưa
- đá chân vịt
- đá chọi với trứng