| hình học không gian | dt. (H): Môn hình-học xét đến những hình nằm trong không-gian chứa nhiều mặt phẳng riêng-biệt. |
| hình học không gian | dt. Bộ phận của hình học nghiên cứu những khái niệm, tính chất, quan hệ của các hình trong không gian. |
| hình học không gian | dt. Bộ môn toán học nghiên cứu các hình mà các điểm có thể không cùng ở trên một mặt phẳng. |
| hình học không gian | dt (toán) (H. không: trống không; gian: khoảng giữa) Bộ môn hình học nghiên cứu tính chất của những hình có nhiều phần không cùng nằm trên một mặt phẳng: Bắt đầu học cấp II chưa được học hình học không gian. |
| hình học không gian | (toán).- Phần của hình học nghiên cứu tính chất của những hình có nhiều phần không cùng nằm trên một mặt phẳng. |
| Nắm vững cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực Phần Hhình học không gian: Các công thức tính thể tích khối đa diện : Luyện tập làm các bài toán tính thể tích của tứ diện ; của các hình chóp : đều ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một cạnh bên vuông góc đáy ; có đáy là hình vuông , hình chữ nhật , hình thang và một mặt bên vuông góc đáy ; của các hình lăng trụ : đứng , có hình chiếu của một đỉnh thuộc đáy này là một điểm đặc biệt của đáy kia. |
* Từ tham khảo:
- hình học phẳng
- hình học phi Ơ-clít
- hình hộp
- hình hộp chữ nhật
- hình hộp đứng
- hình khí