| cụt tay | tt. Cánh tay bị đứt, bị gãy rồi cưa: Người cụt tay; Xí hụt cụt tay. // Tay ngắn, tay áo tới cánh-chỏ: áo cụt tay. |
| cụt tay | tt 1. Bị mất một hay hai tay: Anh thương binh bị cụt tay trong chiến đấu 2. Nói cái áo có ống tay bị cắt ngắn: Nó mặc một cái áo cụt tay. |
| Nó gọi mình đầu hàng ! Bộ đội mình đâu , sao không đánh nó ? Chỗ nào cũng chờ bộ đội à ? Vậy chứ bà con mình cụt tay hết rồi sao ? Nó vô đây , vác dao vác rựa chém nó ra từng khúc như khúc chuối , cho bỏ cái thói cướp nước người ta. |
| . Nói saỏ Nó nói là chừng tiêu diệt hết đàng mình trong hang thì nó ở lại đây luôn Ghê không? ở đây đặng rồi giựt đất thâu tô chớ gì , ở đây đặng bắt bà con mình trở lại cái cảnh đi mua từng thước đất nắn nồi như hồi nẩm chớ gì ! Nói thế xong , chú Tư khoát tay trỏ biển : Bà mẹ nó , nó tính vậy , chớ dễ dầu gì mình chịu rủ tay lần nữa thím? Thằng bé tôi nghe nói cụt tay , tôi cũng không thối chí |
| Tính đến năm 1961 , loại thuốc này đã được bán tại gần 50 quốc gia , trong đó có Đức , Anh , Nhật , Canada , Úc Tuy nhiên , chỉ trong vòng 10 năm sau khi sử dụng có tới 100.000 thai nhi tử vong , hơn 10.000 trẻ em ra đời với các dị tật , ccụt tay, cụt chân , teo mắt... Vụ việc này bị đánh giá là một trong những bê bối y khoa trầm trọng nhất lịch sử loài người. |
| Một trong các nạn nhân của Thalidomide là anh Astbury sinh năm 1959 ở Chester , Astbury bị ccụt taychân bẩm sinh do mẹ anh uống thuốc này khi mang thai. |
| Đến nay , ước tính vẫn còn khoảng 5.000 6.000 người bị dị tật ccụt tay, chân do ảnh hưởng của Thalidomide. |
* Từ tham khảo:
- hoàng hôn khái
- hoàng khảo
- hoàng khí
- hoàng kì
- hoàng kim
- hoàng kim hắc thế tâm