| hiệp hội | dt. Hội, đoàn-thể tổ-chức để đoàn-kết nhau trong quyền-lợi hoặc chung sức làm việc xã-hội. |
| hiệp hội | - d. Tổ chức quần chúng gồm nhiều tổ chức nhỏ hơn, có tính chất như một hội. |
| hiệp hội | dt. Tổ chức quần chúng do nhiều hội, nhiều tổ chức nhỏ liên hiệp lại. |
| hiệp hội | dt (H. hiệp: giúp đỡ; hội: họp lại) Tổ chức gồm nhiều đoàn thể cùng làm một việc chung: Hiệp hội các nước Đông Nam á. |
| hiệp hội | dt. (Thương) Hội của các nhà sản-xuất mục-đích là để giữ giá hàng hoá ở thị-trường đừng cho hạ và chống chở với sự sản-xuất quá bội; ngr. hội của nhiều đoàn thể về nghề-nghiệp hay chính-trị cùng theo đuổi một mục-đích chung. |
| hiệp hội | .- Tổ chức gồm nhiều đoàn thể cùng làm một việc (cũ). |
| hiệp hội | Các hội liên-hiệp lại: Nông công thương hiệp-hội. |
| Đầu những năm 1920 , giai cấp tư sản dân tộc hình thành , họ thành lập hiệp hội Nông Công thương Bắc Kỳ , cho xuất bản báo Thực Nghiệp. |
Ở phía cầu , người thu nhập thấp được phép liên kết thành hiệp hội để cùng nhau giải quyết nhà ở. |
| Nhiều tổ chức , doanh nghiệp xã hội tự nguyện tư vấn cho kiểu hiệp hội này. |
| Điều này đã lý giải vì sao 90% người mua đất ở vùng ven TP HCM , theo các khảo sát của hiệp hội bất động sản và các tổ chức độc lập , là để đầu cơ. |
| hiệp hội Quốc gia chuyên viên địa ốc Mỹ công bố , từ tháng 4/2016 đến tháng 3/2017 , người Việt chi hơn ba tỷ USD mua nhà ở Mỹ. |
hiệp hội bất động sản TP HCM mới gửi Thủ tướng kiến nghị sử dụng công cụ thuế chống đầu cơ nhà , đất. |
* Từ tham khảo:
- hiệp khê
- hiệp lộ tương phùng
- hiệp lực
- hiệp lực đồng tâm
- hiệp nghị
- hiệp nhiệt tự lợi