| hiệp | đt. C/g. Hợp hay Hạp, chung cùng với nhau, ráp lại: Hiệp sức, hội-hiệp; Lỗi căn-duơn như đờn lỗi nhịp, Biết bao-giờ cho hiệp phụng-loan (CD) // dt. Hồi, chặp: Hiệp nhứt, hiệp nhì. |
| hiệp | dt. Người dũng-cảm, tính rộng-rãi, hay giúp người: Hào-hiệp, nghĩa-hiệp. |
| hiệp | đt. Cắp theo, mang trong mình. |
| hiệp | - 1 d. Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định. Hiệp thợ mộc. Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày. - 2 d. 1 Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao. Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp. Thắng cả năm hiệp. 2 (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt. Gà gáy hiệp nhất. Đổ bêtông hiệp thứ hai. - 3 (ph.). x. hợp2 (ng. I). |
| hiệp | dt. 1. Từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong cuộc đọ sức hoặc thi đấu thể thao: trận đấu chia làm hai hiệp. 2. Nh. Đợt: gà gáy hiệp nhất. |
| hiệp | dt. Nhóm thợ cùng chung nhau làm một việc: phải ba hiệp thợ mới làm xong. lI. 1. Cùng nhau: hiệp định o hiệp hội o hiệp đồng o hiệp lực o hiệp nghị o hiệp tác o liên hiệp o thoả hiệp. 2. Giúp đỡ: hiệp trợ. |
| hiệp | Người dũng cảm hay giúp đỡ kẻ yếu: hiệp khách o hiệp sĩ o dũng hiệp o hào hiệp o kiếm hiệp o nghĩa hiệp. |
| hiệp | dt Nhóm công nhân phối hợp với nhau nhận làm thuê một công việc trong một thời gian: Hiệp thợ nề nhận xây ngôi chùa. |
| hiệp | dt 1. Thời gian hai đấu thủ đấu với nhau trước và sau lúc nghỉ: Hai võ sĩ đấu với nhau ba hiệp mà chưa phân thắng phụ 2. Thời gian hai đội bóng đấu với nhau trước và sau lúc nghỉ: Trong hiệp đầu đội A hoà đội B, nhưng đến hiệp hai thì đội B thắng đội A một bàn. |
| hiệp | đgt (đph) Hợp lại: Hiệp sức với nhau. |
| hiệp | (khd). Có hào-khí hay giúp: Hiệp-khách. |
| hiệp | 1. đt. Nht. Hợp. Hợp họp lại: Hiệp sức chống giặc. 2. Đội, ngũ: Hiệp-tá. 3. Sự họp nhau, đối-nhau: Đánh đến hiệp thứ tư thì thua. |
| hiệp | .- d. 1. Thời gian ngắn hai bên xông vào đánh nhau (cũ): Trương Phi đánh nhau với Lã Bố 300 hiệp. 2. Thời gian hai đội bóng đấu với nhau trước hoặc sau khi nghỉ: Trong hiệp đầu đội ta hòa đội bạn. 3. Thời gian hai đấu thủ đấu với nhau giữa hai lúc nghỉ ngắn. |
| hiệp | .- d. Nhóm thợ nề hay thợ mộc đứng nhận làm khoán công việc. |
| hiệp | Nói người có hào-khí hay giúp người: Quách Giải là một tay hiệp đời Tây-Hán. |
| hiệp | Hợp, giúp: Đồng-tâm hiệp-lực. |
| hiệp | Cắp, mang (không dùng một mình). |
Từ lâu Liên vẫn quý mến và kính phục Văn cùng với lòng nghĩa hiệp của chàng. |
| Nàng nhớ lại từng diễn biến , từng mảnh đời... Có một điều nàng lo sợ là không hiể vì sao cứ mỗi lúc nghĩ đến lòng tệ bạc của chồng thì nàng lại nhớ tới lòng hào hiệp của Văn. |
| Phải chăng vì thói quen mà Liên nhớ tới bó hoa ? Hay là vì hôm qua Văn , người bạn tốt , hào hiệp của vợ chồng nàng ngỏ ý yêu hoa ?... Ngồi trước lọ hoa , Liên mơ mộng. |
| Còn Ngọc thì chống đòn sóc tựa vào tường , đứng khoanh tay , phưỡn ngực hút thuốc lá , trông ra dáng một tay hào hiệp và có vẻ tự phụ bênh vực được một người yếu đuối đã sẵn lòng ký thác sự bảo hộ cho mình. |
| Con người mới nhã nhặn làm sao , mới hào hiệp làm sao ! Rồi cô nhớ lại những sự đã xảy ra khi cô cùng chàng ở huyện Đông Anh ngày xưa. |
| Chúng con được ngày nay thực là nhờ ở anh con , dẫu con ở lại thế nào cũng khó mà cân đối được cái lòng hào hiệp ấy. |
* Từ tham khảo:
- hiệp biện
- hiệp định
- hiệp định bù trừ
- hiệp định hải quan
- hiệp định tạm thời
- hiệp định trả tiền