Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hi hí
tt. X. He-hé.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hi hí
đgt.
(Mắt) hơi hé mở:
hi hí cặp mắt nhìn
vào người khách lạ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hi hút
-
hi kiểm thảo
-
hi kinh
-
he-pe-bôn
-
hi sinh
-
hi thiêm
* Tham khảo ngữ cảnh
Quản nhọn như có vẻ biết trước điều đó sẽ xảy ra , hắn ngửa mặt cười
hi hí
:
Tao tưởng mi anh hùng kiểu nào chứ cũng nhát như cáy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hi hí
* Từ tham khảo:
- hi hút
- hi kiểm thảo
- hi kinh
- he-pe-bôn
- hi sinh
- hi thiêm