Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cuộn bay
đt. Bay mà xây tròn thành bựng:
Mây cuộn bay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cò ráng
-
cò rò
-
cò ruồi
-
cò thìa
-
cò tôm
-
cò trai giữ nhau ngư ông được lợi
* Tham khảo ngữ cảnh
Và khói cũng từ trong cái bếp lò thấp thoáng sau quầy rượu cuồn
cuộn bay
ra , như làn khói đốt đồng cỏ tháng tư.
Khói trong miệng hang vẫn cứ cuồn
cuộn bay
ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cuộn bay
* Từ tham khảo:
- cò ráng
- cò rò
- cò ruồi
- cò thìa
- cò tôm
- cò trai giữ nhau ngư ông được lợi