| cười ranh mãnh | đt. Cười nhỏ, ngắn tiếng mắt trông vào mắt kẻ đối thoại như muốn tỏ rằng mình đã hiểu rõ cái bí-ẩn của họ. |
| Mạc cười ranh mãnh hỏi : Anh Minh mù à ? Chỉ nói bậy ! Xe điện tiếp tục chạy. |
| An bắt gặp nụ cười ranh mãnh của Thọ Hương , đột nhiên cả hai cùng cười xòa ,Thọ Hương nói : Chị làm như chúng ta không tò mò như thiên hạ. |
| Khi cô quay lại , trên môi đã thoắt hiện một nụ cười ranh mãnh : Em là ai , cô hàng xóm với anh , thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- chửa
- chửa
- chửa buộm
- chửa con so làm lo láng giềng
- chửa hoang
- chửa hoang đẻ lanh