Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười phì
đt. Bật cười một tiếng to lúc đang ngậm miệng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thả lỏng
-
thả luống
-
thả mồi
-
thả mồi bắt bóng
-
thả nổi
-
thả quần bàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà đốc
cười phì
:
Bất ngờ ! Bà lớn tính còn bất ngờ gì nữa.
Nhưng lát sau , không nín được , cô
cười phì
ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười phì
* Từ tham khảo:
- thả lỏng
- thả luống
- thả mồi
- thả mồi bắt bóng
- thả nổi
- thả quần bàn