Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười mơn
đt. Cười cười ra tiếng hề-hề ngắn, mặt đưa tới để mơn-trớn với người có thể giận mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cười mơn
(cười mơn-trớn). Cười để làm cho người ta bằng lòng, cười lấy lòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
khừ khừ
-
khử
-
khử ẩn số
-
khử độc
-
khử nước
-
khử ô xi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bậu giận anh lại
cười mơn
Vuốt gan bậu xuống giận hờn làm chi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười mơn
* Từ tham khảo:
- khừ khừ
- khử
- khử ẩn số
- khử độc
- khử nước
- khử ô xi