| cười lanh lảnh | đt. Cười to, giọng trong cao, vẻ tự-đắc. |
| Thấy Minh đã thức giấc đang đứng chải đầu trước tủ gương , Mạc cất tiếng cười lanh lảnh. |
Lan cười theo hồi chuông , tiếng cười lanh lảnh trong làn không khí yên lặng dưới ánh lờ mờ thảm đạm buổi chiều tà. |
Tiếng cười lanh lảnh của mụ vợ Tư Mắm cùng với chiếc áo bà ba lụa màu xanh nước biển của y xuất hiện trong quán như xua tan bầu không khí ngột ngạt từ nãy giờ. |
| Cũng những tiếng cười lanh lảnh bất tận… Ngồi được một lát , con Hường la toáng lên : Chúng mình kéo nhau ra đường chơi đi ! Trời đẹp thế này , ru rú trong nhà uổng quá. |
| Gió thổi vào đống lửa vàng hoá bùng bùng , lửa kêu vù vù và trong tiếng ngọn lửa reo , lại có tiếng người nói cười lanh lảnh. |
| Lửa vàng gần lụn , vụt bùng lên và tiếng cười lanh lảnh trở nên the thé , rồi nấc lên mãi. |
* Từ tham khảo:
- độpl
- độp
- độp
- độp một cái
- đốt
- đốt