| cười lăn | đgt Cười nhiều quá, đến mức như lăn người ra: Nghe chuyện tiếu lâm, cả bọn cứ cười lăn. |
| cười lăn | Cười nhiều quá. |
| Thấy chị sắp lấy Ngẩu , con ông Lý , nàng ôm bụng cười lăn. |
Tuyết hát tiếp : Bouvez si vous voulez Mangez si vous voulez... Chương vẫn cười lăn lộn , rồi ngắt lời , chàng hỏi Tuyết : Bài hát quỷ gì mà ngộ dữ vậy ? Bài hát Bình bán mà anh không biết ? Ai dạy em thế ? Anh Bật. |
| Còn như mái tóc không rẽ giữa mà rẽ lệch sang một bên , hàm răng đen cạo trắng thì có tốn gì ? Nhưng người ta sẽ gọi tôi là ‘me tây’ mất , còn gì ! Văn cười lăn lộn. |
| Bất cứ cái gì cũng làm cho cô sung sướng vcười lănăn cười lộn : một miếng xà phòng , vật thử có là bao , nhưng đem cắt từng miếng nhỏ bằng ngón tay biếu mỗi cô một miếng thì đã là cả một trời hạnh phúc. |
| Bất cứ cái gì cũng làm cho cô sung sướng vcười lănăn cười lộn : một miếng xà phòng , vật thử có là bao , nhưng đem cắt từng miếng nhỏ bằng ngón tay biếu mỗi cô một miếng thì đã là cả một trời hạnh phúc. |
| Họ cười thật , cười lăn , cười bò... Mình cũng ngượng nghịu cười. |
* Từ tham khảo:
- lô hội
- lô lốc
- lô mét
- lô nhô
- lô tô
- lô xô