| cười lả lơi | đt. Ngả-ngớn cười, mắt liếc xéo gợi tình. |
| cười lả lơi | bt. Nht. Cười lẳng. |
| Cứ nghe lời nói , bộ điệu , giọng cười lả lơi và lối nói chuyện sành đời của cô ả , Minh đoán chắc rằng nàng là một gái giang hồ , có tính tình rất phóng đãng. |
| Nàng cười lả lơi để thu hút anh ngồi sát vào nàng hơn. |
* Từ tham khảo:
- mồ hóng
- mồ hôi
- mồ hôi hột
- mồ hôi khai
- mồ hôi khan
- mồ hôi màu