Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười huề
đt. Cười để bỏ qua, cho xuôi việc, vì xét ra tranh-chấp không có lợi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cười huề
bt. (Cười hoà) Cười có vẻ hoà hảo, giản-hoà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
cận thần
-
cận thị
-
cận thị trục
-
cận thuỷ tri ngư, cận lâm thức điểu
-
cận tiện
-
cận trạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế là cả làng c
cười huề
với nhau rồi ăn tiếp !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười huề
* Từ tham khảo:
- cận thần
- cận thị
- cận thị trục
- cận thuỷ tri ngư, cận lâm thức điểu
- cận tiện
- cận trạng