| cười ầm | đt. Cười lên một lượt trong nhà, trong phòng kín, tiếng to mà ấm. |
| Nàng nhớ mang máng có người nói câu gì có kèm một chữ ‘Văn’ trong đó làm cả bọn cười ầm lên ra chiều khôi hài , thích thú lắm. |
Huy nói đùa : Chị ở cung giăng xuống đấy ! Ba người cùng cười , Huy lại hỏi : Chị có gặp chú cuội không ? Mai quắc mắt rồi vờ cười ầm lên. |
| Tiếng cười ầm ỹ. |
| Lần đầu con lên đây kêu ông Năm bằng cụ , bọn nó cười ầm lên. |
| Cô chú có biết chú ấy thều thào cái gì không ? Chú ấy hỏi : Mấy cây tăm trong túi áo đâu rồi ? Cả nhà cười ầm lên quên cả không khí sợ hãi bên ngoài. |
| Anh lay đầu nó. Thằng trò mở mắt : “Thày ơi ! Cho em ngủ chút xíu !” Bọn cùng bàn cười ầm lên |
* Từ tham khảo:
- lấu
- lấu cỏ
- lậu
- lậu
- lậu
- lậu băng vi giám