| cuộc vui | dt Sự tổ chức những trò chơi để những người tham dự thấy vui: Những cuộc vui trong ngày lễ quốc khánh. |
| cuộc vui | d. Tổ chức nhằm làm vui những người đến dự: Những cuộc vui trong ngày Quốc khánh. |
| Anh bỏ học và có bao nhiêu tiền anh đem phung phí hết trong các cuộc vui. |
| Sinh nói : Ðể làm gì cái bông hoa ấy nó quấy rầy cuộc vui của hai người đêm nay. |
| Hơi rượu tàn , cuộc vui gượng đã qua , Loan chua chát nhắc lại mấy câu của Hoạch tình cờ nói đến Dũng khi phỏng vấn nàng. |
Cái đời giàu có đầy đủ em đã thừa hưởng rồi... Thế là em lập tâm thi hành chương trình một cuộc vui hiếm có. |
| Khi vui thì mình bao giờ cũng muốn cuộc vui cho trọn vẹn. |
| Lần đầu , đêm tối và cảnh vật đối với tôi thân mật như một người bạn , khác với khi ở Hà Nội , đêm chỉ là những cuộc vui chơi mệt mỏi và nặng nề. |
* Từ tham khảo:
- thớm thỉnh
- thơn thớt
- thờn bơn
- thờn bơn chịu lép một bề
- thớt
- thớt thớt