| giống nhau như đúc | Giống hệt nhau, như cùng đúc ra từ một khuôn: Hai anh em nó giống nhau như đúc. |
| Hai chiếc giày giống nhau như đúc. |
| Ngày xưa một nhà nọ có Tân và Lang là hai anh em ruột , đặc biệt dáng người và mặt mày giống nhau như đúc , đến nỗi chính người nhà cũng nhiều phen nhầm lẫn. |
| Trong Lĩnh nam chích quái cũng như trong một số sách chép truyện cổ khác không thấy nói đến kết quả của tình tiết " hai anh em giống nhau như đúc ". |
| Ðặt trước mộ ông nội và mộ bác Hai , nhang khói trăng trắng bay vô định... Rất lạ , những trái mận chúng tôi mang về và những trái mận từ cây trước nhà giống nhau như đúc , dẫu hai cây được trồng ở hai miền khác nhau , khác cả thổ nhưỡng và khí trời. |
| giống nhau như đúc từ mầu da thiếu ăn đến vẻ lấm lem. |
| Và bởi lẽ nếu cứ tuân theo chuẩn đó , chúng ta sẽ có hàng trăm người đẹp ggiống nhau như đúc. |
* Từ tham khảo:
- giống như đổ khuôn
- giống như hình vớibóng
- giống như in
- giống như lột
- giống như tạc
- giống nòi