| cũng vậy | đgt Như Cũng thế: ý tôi cũng vậy mà thôi; Nó làm hay không làm cũng vậy. |
| cũng vậy | ph. Nh. Cũng thế. |
Lúc nào chàng cũng chỉ nghĩ " đến khi khỏi bệnh " làm như khỏi bệnh là một sự tất nhiên rồi , nhưng lần nào cũng vậy , một ý nghĩ khác ngầm đến mà chàng muốn gạt đi ngay. |
| Thu thêm một câu : Mà em nhận ra rằng ở nhà này năm nào cũng vậy , cứ mồng ba mới bắt đầu đánh bạc. |
Nếu Nhan thực tình bằng lòng ? Nghĩ vậy , chàng hơi tiếc rằng đã ngừng lại một cái hôn suông , chàng tự mắng mình lần nào cũng vậy , cứ bị những cái trách móc vô lý của lương tâm ngăn cản. |
Trương xen vào : Mà ở đời việc gì cũng vậy. |
Trương bất giác nghĩ thầm : Anh cũng vậy. |
Trương nghiệm thấy người nào cũng vậy , xem chừng họ có thiện cảm với chàng , chứ không tỏ ý khinh ghét như chàng vẫn tưởng. |
* Từ tham khảo:
- kêu cửa
- kêu giựt ngược
- kêu hồn
- kêu hụi
- kêu hùn
- kêu là