| cùng phương | trt. Khắp nơi, khắp phương-hướng. // Hết phương-thế cạy-gỡ: Tôi đã cùng-phương rồi. |
Chàng cùng phương đi về chỗ ngồi. |
| Một là gục mặt nhận lỗi rằng mình đã không tuân thủ theo cái đại thể , rằng mình đã ăn phải bả tư sản cùng phương cách làm ăn sặc mùi bóc lột của nó. |
| Tổ công tác đã tiến hành truy đuổi , bắt giữ 2 đối tượng ccùng phươngtiện về Công an tỉnh Lào Cai giải quyết. |
| Đến 14h30 , tổ tuần tra thuộc đội tuần tra số 6 phát hiện chiếc xe ô tô trong vụ án đang chạy hướng Cam Đường Lào Cai trên đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc phường Nam Cường nên đã tiến hành truy đuổi bắt giữ 2 đối tượng cướp tài sản ccùng phươngtiện. |
| Trước đó , khoảng 10h cùng ngày , anh Vương Quốc T. (34 tuổi , ngụ TP.Cần Thơ) ccùng phươngvà một số người bạn đến trụ sở công ty Cứu hộ vận tải Tú Anh (đường Trần Hoàng Na , phường Hưng Thạnh , quận Cái Răng , TP.Cần Thơ) để giải quyết mâu thuẫn. |
| Người dân dùng xe máy đuổi theo chặn tài xế ccùng phươngtiện lại. |
* Từ tham khảo:
- sồi đá xanh
- sồi lá lệch
- sồi lá tre
- sồi Nam Bộ
- sồi phảng
- sồi quảng