| cùng nhân | dt (H. cùng: khốn khổ; nhân: người) Người nghèo khổ quá: Những cùng nhân đã nổi dậy làm cách mạng. |
| Tôi hiểu rằng như vậy là với Nguyễn Minh Châu , cái điều gọi là "gia nhập vào đời sống văn học thế giới" (lời ông nói với Nguyễn Kiên) hoặc "hoà đồng cùng nhân loại" (tên một bài viết cuối cùng của ông) không phải chỉ là lời kêu gọi chung chung mà là những điều tự ông cảm nhận một cách sâu sắc , ông sống như ông đã nghĩ. |
| Cán bộ độc thân là tiêu chuẩn D , công nhân làm trong môi trường độc hại thì hưởng tiêu chuẩn I hay II và cuối cùng nhân dân là tiêu chuẩn N. |
Sáng hôm sau , ông già cùng nhân đến trại Tây. |
| Đứa có thể xuất hiện đúng cái lưng hay dáng người chơi cùng nhân vật chính ở vài ba góc máy. |
| Chưa có buổi họp nào lão dự mà có đủ những tạp âm thiên nhiên cùng nhân tạo trộn nhau như vậy. |
| Năm nay , các đồn Biên phòng còn mời cấp ủy , chính quyền địa phương và bà con lên đồn vui xuân đón Tết cùng cán bộ , chiến sĩ ; cử gần 1.000 tổ , đội công tác với trên 3.000 cán bộ , chiến sĩ mang theo chế độ , tiêu chuẩn Tết xuống vui xuân đón Tết ccùng nhândân , kết hợp làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu và nắm địa bàn , Thiếu tướng Đỗ Danh Vượng cho biết thêm. |
* Từ tham khảo:
- dâm-nhạc
- dâm-thị
- dâm-thinh
- dâm-xảo
- dầm chưn
- dầm mưa