| cùng cư | dt. ở nơi xa-xôi, không người đi đến. |
| Giờ đây , căn phòng gần ba chục mét của anh Long ở phố Dã Tượng có vẻ đã quá hẹp , người lạ đến chơi thật dễ ái ngại khi nghĩ trên diện tích ấy , cả gia đình (hai vợ chồng và hai cháu gái) cùng cư ngụ. |
| Nhà anh Nguyễn Văn Tuất , 39 tuổi tại thôn Bắc Thọ , rộng chưa đầy 10 m2 nhưng lại có tới gần 12 thành viên ccùng cưngụ (2 bố mẹ già và 2 vợ chồng cùng 8 đứa con nhỏ). |
| Đồng thời , tiếp tục chi đợt 2 về tạm ứng cho đời sống sinh hoạt hàng ngày của cư dân , do đó chưa thể đối thoại ccùng cưdân , đại diện chủ đầu tư nói. |
| Trong 2 ngày 14 và 16.10 , gần 1.000 người gồm lực lượng chữa cháy tại cơ sở , cảnh sát PCCC , lực lượng cấp cứu 115 , Bệnh viện Vinmec , UBND và công an sở tại ccùng cưdân 2 khu đô thị Times City và Royal City tham gia chương trình diễn tập PCCC. |
| Bến sông thiêng dần lui vào đêm tối , khép lại một ngày dài với thật nhiều những cảm xúc thú vị khi sống ccùng cưdân cổ thành Varanasi. |
* Từ tham khảo:
- sài sốt
- sải
- sải
- sãi
- sãi
- sãi chùa