Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cung hằng
dt. (truyền): Cung nàng Hằng-nga, tức mặt trăng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nha-hàng
-
nha-y
-
nha-phong
-
nha-phù
-
nha-trảo
-
NHA-ĐAM
* Tham khảo ngữ cảnh
Mình sẽ xứng đáng với lòng tin của mọi người , sẽ sống cuộc đời đẹp nhất ở trên trận chiến đánh quân thù mà Lê Mã Lương , mà Vương Đình
cung hằng
ao ước và đã sống đẹp đẽ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cung HẰng
* Từ tham khảo:
- nha-hàng
- nha-y
- nha-phong
- nha-phù
- nha-trảo
- NHA-ĐAM