| giao hội | - (thiên) d. Toàn thể vị trí của hai thiên thể ở thời điểm thẳng hàng đối với một điểm trên mặt Quả đất. |
| giao hội | đgt. 1. Nh. Tụ hội. 2. Xác định vị trí của một điểm để quan sát bằng cách tìm điểm gặp nhau của các đường thẳng: giao hội mục tiêu. |
| giao hội | dt (thiên) (H. hội: họp nhau) Toàn thể vị trí của hai thiên thể ở thời điểm thẳng hàng đối với một điểm trên mặt Trái đất: Qua ống thiên văn, người ta thấy giao hội giữa hai ngôi sao ấy. |
| giao hội | bt. Chung họp lại. // Sự giao-hội các hành tinh. |
| giao hội | (thiên).- d. Toàn thể vị trí của hai thiên thể ở thời điểm thẳng hàng đối với một điểm trên mặt Quả đất. |
| Một số đập có dấu hiệu mất an toàn như Hồ Khe Chinh , Rong Đen , Tặng An (Yên Bái) , hồ Khe Chão (Bắc Giang) , hồ Đồi Tương , Ba Khe , Khe Sân (Nghệ An) , hồ Thanh Niên (Quảng Trị) , hồ Cây Khế , Đập Làng (Quảng Ngãi) , hồ Kim Sơn , Ggiao hội, Hội Khánh , Hố Trạnh , Thạch Bàn (Bình Định) , hồ Tân Rai , Đạ Tẻ , Đạ Tô Tôn (Lâm Đồng) Hồ đập lớn đã vậy , hồ đập nhỏ cũng trong tình trạng đáng báo động. |
| Tam âm giao có nghĩa là 3 đường kinh lạc ggiao hộitại điểm này. |
| Thủ tướng đồng ý ggiao hộimột số nhiệm vụ để giúp Chính phủ kiến tạo trong quy hoạch phát triển đô thị ở các vùng miền , giữ gìn được văn hóa , chống chịu được biến đổi khí hậu , được thế giới công nhận , đánh giá cao. |
| (2) Việc thực hiện chính sách , pháp luật về đầu tư , phát triển kinh tế xã hội gắn với việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững , bảo đảm an sinh xã hội trên địa bàn vùng dân tộc thiểu số , miền núi và khu vực biên giới giai đoạn 2009 2018 (dự kiến ggiao hộiđồng Dân tộc giúp chủ trì về nội dung). |
* Từ tham khảo:
- giao hưởng
- giao hữu
- giao kèo
- giao kết
- giao khoán
- giao liên