| giao kèo | dt. C/g. Hợp-đồng, khế-ước, tờ giấy do hai hay nhiều người đứng tên giao-ước với nhau: Ký giao-kèo, lập giao-kèo, huỷ giao-kèo. |
| giao kèo | - d. Hợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thỏa thuận. |
| giao kèo | I. dt. Hợp đồng: kí giao kèo. II. đgt. Cam kết với nhau: Hai bên giao kèo cẩn thận. |
| giao kèo | dt Hợp đồng làm theo điều kiện thoả thuận giữa hai bên: Con đã đọc kĩ bản giao kèo rồi (Ng-hồng). |
| giao kèo | dt. Giấy tờ hai bên giao-ước với nhau: Ký giao-kèo. |
| giao kèo | .- d. Hợp đồng làm theo điều kiện do hai bên cùng thoả thuận. |
| giao kèo | Nói hai bên làm tờ hợp-đồng với nhau: Làm giấy giao-kèo thuê nhà. |
| Hai bên làm giao kèo. |
| Giấy giao kèo viết xong rồi vừa uống rượu vừa gieo quân. |
Trọng Quỳ phải cho gọi Nhị Khanh đến , bảo rõ thực tình , đưa tờ giao kèo cho xem và yên ủi rằng : Tôi vì nỗi nghèo nó bó buộc , để lụy đến nàng. |
| Người thì lên xin thầu một dãy nhà , kẻ mong điều đình xong một tờ giao kèo , anh thì muốn bán lại một cái mỏ , anh thì đến yêu cầu một sở đại lý độc quyền , anh thì đến bán một ít cổ phần của một công ty đương tổ chức lại , hoặc sắp tan... Trong phòng giấy , nghiệp chủ Tạ Đình Hách , bảo người thư ký riêng : Anh ta xin lấy một lượt danh thiếp đã. |
| Mỗi học viên đã đóng tiền ggiao kèođặt cọc cho ông nhân từ 20 40 triệu đồng , số tiền con lại sẽ được thanh toán khi hoàn tất thủ tục đi Nhật. |
| Khi ký hợp đồng ggiao kèođặt cọc với ICC Thành phố Hồ Chí Minh có chữ ký của ông Nhân và có con dấu của chi nhánh này. |
* Từ tham khảo:
- giao khoán
- giao liên
- giao liên quân sự
- giao long
- giao long đắc thuỷ
- giao long đắc vân vũ