| cua tay | đt. Co tay, khoanh tay, chịu phép, không cựa-quậy được: Giỏi mấy, không tiền cũng cua tay. |
| Xe cua tay mặt , phóng về phía cầu Tràng Tiền. |
| Ðèo Khau Liêu là con đèo dốc , nhiều khúc cua tay áo , những chiếc xe trọng tải nặng thường hay chết máy , hỏng hóc giữa lưng chừng dốc. |
| Chúng tôi như đi trên một sợi chỉ mỏng manh lắt léo , liên tục cua tay áo , bên này là vực sâu , bên kia đá dựng. |
| Con đường 37 km từ Suối Dầu lên đỉnh Hòn Bà với những khúc ccua tayáo sẽ thỏa mãn đam mê của nhiều tay phượt. |
| Đường đi quanh co và hiểm trở hơn nhiều so với tưởng tượng của cả nhóm , mặc dù độ dốc không quá lớn nhưng lại có nhiều khúc ccua tayáo liên tiếp. |
| Đặc biệt đoạn 15 km từ trung tâm huyện Bắc Yên lên xã Tà Xùa , mọi người phải chinh phục con đường đèo liên tục với những khúc ccua tayáo. |
* Từ tham khảo:
- vận-hành trên đường
- vận-hành việt-dã
- vận-hệ
- vận-kiển
- vận lương
- vận-mao