| của rẻ | dt. Vật không đáng giá. // (B) Gái theo không, không gả cưới: Người rằng của rẻ cũng hôi, Gái hư nên mới theo đòi gió trăng (CD). |
| của rẻ | dt. Của không đáng giá: Của rẻ là của ôi. |
| Đây là một kiểu bán hàng lừa đảo mới qua điện thoại mà người dân rất dễ tin theo bởi tâm lý ham ccủa rẻ, nhất là những chiếc điện thoại thời thượng với giá siêu ưu đãi. |
| Mua 13 đoàn tàu Trung Quốc : Nhà nghèo ham ccủa rẻNgoài ra , trong điều kiện hợp đồng tín dụng ưu đãi và hợp đồng EPC quy định các thiết bị và đoàn tàu do Tổng thầu chịu trách nhiệm thực hiện và phải mua sắm sản phẩm của Trung Quốc. |
| Vì nhẹ dạ , cả tin lại ham ccủa rẻnên người này đã bị lừa một cách dễ dàng. |
* Từ tham khảo:
- kính cẩn
- kính cận
- kính chào
- kính chúc
- kính chuộng
- kính cổ