Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giải uất
đgt.
Làm cho hết khí uất để chữa các bệnh tinh thần, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
giải ưu
-
giải vũ
-
giải vi
-
giãi
-
giãi bày
-
giãi giề
* Tham khảo ngữ cảnh
Quả quất có công năng hóa đảm , trị ho , g
giải uất
, tiêu thực , giải rượu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giải uất
* Từ tham khảo:
- giải ưu
- giải vũ
- giải vi
- giãi
- giãi bày
- giãi giề