| giải pháp | dt. Phương-pháp giải-quyết: Tìm giải-pháp cứu nguy. |
| giải pháp | - dt (H. giải: cởi ra; pháp: phép) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn: Mười điều giải pháp vừa công bố chấn động năm châu một lập trường (Sóng hồng). |
| giải pháp | dt. Cách giải quyết một vấn đề: tìm giải pháp cho từng vấn đề o giải pháp hữu hiệu. |
| giải pháp | dt (H. giải: cởi ra; pháp: phép) Cách giải quyết một vấn đề khó khăn: Mười điều giải pháp vừa công bố chấn động năm châu một lập trường (Sóng hồng). |
| giải pháp | dt. Cách giải-quyết một vấn-đề gì: Bọn quân-phiệt hay dùng những giải pháp binh-vị. // Giải-pháp chính-trị. |
| giải pháp | .- d. Toàn bộ những điều quyết định cần thực hiện để thanh toán những khó khăn có thể dẫn tới tình trạng bế tắc: Tìm giải pháp thương lượng cho một cuộc tranh chấp biên giới. |
| Chàng đang đùa giỡn với cái chết mà chàng cho rằng đó là giải pháp tốt đẹp nhất cho một cuộc sống ngắn ngủi vô vị , vô nghĩa. |
| Sợ một điều chưa chắc xảy ra , để phiêu lưu vào một giải pháp chắc chắn cha xa con , anh xa em , mình quẫn trí mất rồi ! Ông giáo yên tâm , bỏ qua không nghĩ đến chuyện lính tráng của Kiên nữa. |
| Gia đình ông khó lòng ở yên được ở An Thái , nếu...Nếu thế nào ? Ông có quá ít giải pháp để lựa chọn. |
| Nếu ở vào hoàn cảnh của họ , ông sẽ làm gì với một lý thuyết trung quân của ông ? Ông có dám làm những điều họ đã làm không , và nếu không làm như họ , ông có tìm được giải pháp nào khác vừa bảo toàn được sống , vừa không động chạm mảy may đến những nguyên tắc đức lý học thuộc từ buổi khai tâm ? Có lúc ông đã nghĩ , ôi dào , chỉ vì họ ít học nên sống đơn giản , chỉ lo sống chứ không đủ sức suy xét , chiêm nghiệm. |
| Trong nhiều trường hợp khó khăn , phức tạp , nhu cầu có ngay lương thực , ứng trước cho người đắp thành , cần thưởng ngay cho một món tiền cho kẻ đạt kỷ lục vỡ hoang , cần biếu ngay vài bao muối cho một thợ săn người Bana để giữ mối thịt rừng , Lữ còn đăm chiêu lúng túng thì Lợi đã có sẵn giải pháp. |
| Đã đến lúc phải nghĩ lại , tìm giải pháp đúng. |
* Từ tham khảo:
- giải phẫu học
- giải phẫu học thực vật
- giải phẫu người
- giải phiền
- giải phóng
- giải phóng quân