Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
già câng
- Nh. Già cấc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
già câng
tt.
Già cấc.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
già câng
tt
Già quá
: Buồng cau này già câng rồi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
già câng
.-
Nh.
Già cấc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
già chơi trống bỏi
-
già còn chơi trống bỏi
-
già cốc đế
-
già cỗi
-
già dái non hột
-
già dặn
* Tham khảo ngữ cảnh
Và những đứa trẻ lớn lên…
Chỉ Lương là
già câng
già cấc , già cóc thùng thiếc rồi mà chưa lấy vợ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
già câng
* Từ tham khảo:
- già chơi trống bỏi
- già còn chơi trống bỏi
- già cốc đế
- già cỗi
- già dái non hột
- già dặn