| của gian | dt. Tiền bạc hay đồ-vật ăn cắp, hoặc lượm được rồi giữ luôn. |
| Các tranh ảnh cùng những bức thuỷ hoạ của chàng treo ở tường càng tôn vẻ nhã nhặn , âu yếm của gian nhà trai con con. |
| Đã hàng chục đêm nằm khóc một mình giữa hôi hám của gian bếp nó vẫn không biết bằng cách nào để xin chú thím cho nó về. |
| Những tiếng vo vo trong cái im lặng mờ tối của gian buồng hôi hám không mấy khi có nổi ánh sáng mặt trời , càng làm Bính bối rối. |
Mười một giờ... Mười hai giờ... Gần hai giờ thì ánh trắng hơi chếch chếch về phía tây , chiếu qua khung cửa kéo một vệt sáng dài lên bức tường trắng đục của gian xà lim vắng vẻ. |
| Cây đèn ống khói cháy lên càng soi rõ sự trống trải của gian nhà. |
| Đã hàng chục đêm nằm khóc một mình giữa hôi hám của gian bếp nó vẫn không biết bằng cách nào để xin chú thím cho nó về. |
* Từ tham khảo:
- lưỡng hổ tranh đấu
- lưỡng hợp
- lưỡng lự
- lưỡng nghi
- lưỡng phân
- lưỡng phù chắm