| già mồm | tt. X. Già hàm. |
| già mồm | - Cg. Già họng. Nói quá nhiều để cãi lẽ. |
| già mồm | tt. Nói quá nhiều, tranh cướp lời người khác: Kẻ cắp già mồm (tng.) o Mụ ta chỉ được cái già mồm là giỏi. |
| già mồm | đgt Nói nhiều để cãi lẽ, thường là cãi cối: Nó đã làm bậy lại cứ già mồm. |
| già mồm | .- Cg. Già họng. Nói quá nhiều để cãi lẽ. |
Bà mẹ chồng lồng lộn lên , xỉa xói : Đừng già mồm nữa , con kia. |
Bính uất ức long mắt lên bảo vợ tên trẻ tuổi : Chị nói dựng đứng thế mà không sợ chết tươi à ? Mụ nọ sấn đến bên Bính , lấy ngón tay dí vào trán Bính : Gớm đồ gái đĩ già mồm. |
| Chị ta rõ ràng là quá sai rồi mà còn ggià mồmăn vạ. |
| Đỉnh điểm là Gage đã thẳng tay rạch chân ông hàng xóm ggià mồmJud , sau đó còn cắn cổ của ông đến chết. |
| Thậm chí , khi bị bắt còn ggià mồm: "Thằng Grab nó bảo lấy hộ cái xe chị nó để ở cửa". |
| Thì các cụ xưa chẳng đã nói : Gái đĩ ggià mồmđó sao ? |
* Từ tham khảo:
- già nhân ngãi, non vợ chồng
- già nua
- già quá hoá lẫn
- già quánh
- già quen việc, trẻ quen ăn
- già sinh tật, đất sinh cỏ