| già lão | tt. Ra lão, quá tuổi chịu sưu-thuế. |
| già lão | - Nhiều tuổi. |
| già lão | tt. Tuổi già sức yếu. |
| già lão | .- Nhiều tuổi. |
| Ai ví cây thông như sức sống của người cộng sản thật đúng quá ! Dưới (hay là trong?) rừng thông già lão ấy là C vận tải những anh lính trẻ. |
| Những người giờ đã già lão , đã cao tuổi ấy cũng có lúc họ là thanh mền như mình , một ông già , một bà lão giờ đây , dạo ấy họ cũng trò chuyện thế này. |
| Mà bây giờ thì cảm thấy bình thường hết sức Tuổi trẻ và sự già lão ! Ở đây còn rất nhiều người già. |
| "Căn nhà cấp bốn này không thể nào chống chịu được gió giật cấp mười hai" , Trung nói với giọng đầy âu lo khi anh từ đơn vị ghé qua giúp Miền chằng buộc lại mái nhà và chặt tỉa mấy cành cây già lão. |
| Từ độ tuổi 60 trở đi , cơ thể con người dần đi đế giai đoạn hết khả năng sinh sản , rồi ggià lão, những đòi hỏi và hứng thú về mặt sinh lý dần dần không còn nữa. |
* Từ tham khảo:
- già lựa nhỡ lứa
- già mạ tốt lúa
- già mái hại sống
- già mồm
- già néođứt dây
- già nhân ngãi, non vợ chồng