| củ tỏi | dt Củ của cây tỏi, gồm nhiều nhánh, vị cay, mùi hăng: Trâu chết mặc trâu, bò chết mặc bò, củ tỏi giắt lưng (cd). |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Bản thân Ngài trồng và nghiền ngô) Thấy hay hay , tôi ngồi xuống bữa một bác gái bận bộ sari màu nâu , vấn khăn màu nâu và một bạn nữ mặc sari màu tím nhạt , vấn khăn cũng màu tím nhạt , nhặt mấy củ tỏi lên bóc cùng mọi người. |
| Sáng , khi vợ dậy nấu cơm , anh cũng dậy , lúc đầu thì ngồi bên em và nghe sai vặt , cầm đôi đũa cả , cái muôi , lấy chai nước mắm , bóc củ tỏi , cầm lọ mì chính , dù những thứ đó ở ngay chạn chỉ cần đứng dậy với tay là tới. |
| Người đàn bà tóc búi như củ tỏi đang nằm trên tấm ni lông ngồi dậy : "Ông cụ có con trai chăm nuôi , sướng quá. |
| Sau một năm làm đám cưới , Mạc Hồng Quân đưa bà xã Kỳ Hân và con trai ccủ tỏi về thăm bố mẹ đang sinh sống tại Cộng hòa Czech. |
| Người ngoài Bắc hễ có tiền là rất thích được làm vua chúa , nên nhiều bận về quê mà vẫn cứ gặp điện Kremlin hay mái vòm hình ccủ tỏidù cả làng chẳng ai theo đạo Hồi. |
* Từ tham khảo:
- mưa xổ phong-long
- mưa xuân
- mửa khan
- mửa vọt
- mực-độ
- mực ma