| gia đinh | dt. Đày-tớ trai. |
| gia đinh | - Người làm công trong nhà (cũ). |
| gia đinh | dt. Người đàn ông đi ở trong các gia đình quý tộc, giàu có. |
| gia đinh | dt (H. gia: nhà; đinh: người con trai) Người đầy tớ trai trưởng gia đình dưới thời phong kiến (cũ): Tên chánh tổng đi đâu cũng có vài gia đinh đi theo. |
| gia đinh | dt. Đầy-tớ trong nhà. |
| gia đinh | .- Người làm công trong nhà (cũ). |
| gia đinh | Đày-tớ trong nhà: Đem gia-đinh ra đánh cướp. |
| Nào hai gia đinh thương binh liệt sỹ được một cái chăn bông , còn nhân dân mười gia đình một cái (tỷ lệ một phần hai và một phần mười). |
| Nào hai gia đinh thương binh liệt sỹ được một cái chăn bông , còn nhân dân mười gia đình một cái (tỷ lệ một phần hai và một phần mười). |
Chiêu Hiện rờ vào ngực cô Dó thấy còn nóng , vội gọi gia đinh đem cái bó vỏ dó ông cất trong kho ra ngay mau. |
| Trong giao thông vận tải , hàng không có tiềm năng nhất và đặc biệt là khai thác đường bay nội địa nên việc các DN muốn tham gia là dễ hiểu , chuyên ggia đinhThế Hiển phân tích. |
| Nguyên nhân được xác định là do sợ bị ggia đinhtrách mắng việc các em trèo tường vào trường mầm non phá phách nên rủ nhau ăn lá ngón tự tử. |
| Richard quyết định tìm cách bay đến châu Phi để đoàn tụ cùng ggia đinh. |
* Từ tham khảo:
- gia đình chủ nghĩa
- gia đình hoà mục, lễ nghĩa không suy
- gia đình trị
- gia đồng
- gia đường
- gia giảm