| gia cường | Nh. Gia cố. |
| gia cường | đgt (H. gia: thêm; cường: mạnh) Làm cho thêm mạnh, thêm chắc: Gia cường chất dẻo bằng thuỷ tinh. |
| Giờ đây , Lâm Ggia cường(ngoài cùng bên phải) rất tích cực tham gia các hoạt động thiện nguyện. |
| Những ngày sống mà chỉ như tồn tại Sinh ra trong một gia đình lao động nghèo , Lâm Ggia cườngchỉ được học hết tiểu học vì điều kiện kinh tế không cho phép cậu theo đuổi con đương học vấn. |
| Dù còn rất nhỏ nhưng Ggia cườngđã phải làm việc tại một xưởng giày để phụ giúp bố mẹ. |
| Kể từ đó , Ggia cườngsống bằng nghề cờ bạc và đòi nợ thuê. |
| Mặc dù gia đình lo lắng rất nhiều cho con trai mình nhưng anh luôn tỏ ra bất cần và dần dần là một tay anh chị cộm cán nhất khu vực 33 tuổi , Lâm Ggia cườngtrở thành con nghiện ma túy nặng. |
| Và để thỏa mãn nhu cầu , Ggia cườngđã chuyển hướng sang buôn bán ma túy , vừa phục vụ mình vừa kiếm tiền. |
* Từ tham khảo:
- gia dụng
- gia đa trắng
- gia đạo
- gia đạo nhà ai nhà ấy biết
- gia đinh
- gia đình