| gia cụ | dt. Dụng cụ dùng trong gia đình. |
| gia cụ | dt. Đồ-đạc trong nhà. |
| Trong Gia Viên game thủ có thể làm vườn nhận gỗ , đóng các loại ggia cụ(bàn , ghế , giường , tủ ) , sử dụng gia cụ để tăng độ thoải mái , tĩnh tâm nhận nguyên khí , truyền công , hoặc cho thuê để game thủ khác sử dụng. |
| Xây dựng Nhà cũng lắm công phu khi phải thu thập nguyên liệu , chế ggia cụ, nâng cấp gia cụ. |
| Trong gia viên , nhiệm vụ của người chơi chỉ đơn giản là làm vườn nhận gỗ , đóng các loại ggia cụ(bàn , ghế , giường , tủ ) , sử dụng gia cụ để tăng độ thoải mái , tĩnh tâm nhận nguyên khí , truyền công , hoặc cho thuê để game thủ khác sử dụng. |
| Tuy quy định không nêu tên bất kỳ quốc ggia cụthể nào nhưng các nhà phân tích cho rằng mục đích nhắm thẳng vào Trung Quốc vì đến nay Mỹ và EU vẫn từ chối công nhận nước này có nền kinh tế thị trường. |
| Nhưng thiển nghĩ , đồng đẳng ngôn ngữ sẽ là viễn tượng nếu các thế lực mai phục trong ngôn ngữ chưa chấp nhận những thương thảo khác , chưa tiến đến việc coi trọng sự trở thành công dân ngôn ngữ cũng cần thiết như công dân một quốc ggia cụthể. |
| Tuy nhiên , Washington nói rằng hành động của họ không phải là để gây căng thẳng , không nhắm vào một quốc ggia cụthể nào. |
* Từ tham khảo:
- gia cường
- gia dĩ
- gia dụng
- gia đa trắng
- gia đạo
- gia đạo nhà ai nhà ấy biết