| gia cơ | dt. Toàn bộ tài sản sự nghiệp của một gia đình. |
| Về việc miễn trách nhiệm với người tham ggia cơcấu lại TCTD được kiểm soát đặc biệt của dự thảo luật , theo đại biểu Thơ , với con số nợ xấu của các TCTD mà Chính phủ báo cáo với Quốc hội và theo quy định của dự thảo luật này , nhiều TCTD sẽ bị kiểm soát đặc biệt. |
| Nếu nghiên cứu kỹ quy định , tại dự thảo Luật thì không phải lo ngại vì dự thảo luật đã quy định khá chặt chẽ về trách nhiệm của người tham ggia cơcấu lại TCTD yếu kém và người tham gia cơ cấu lại TCTD yếu kém chỉ được miễn trách nhiệm nếu thực hiện đúng trách nhiệm của mình , đại biểu Tùng nhận định. |
| Do vậy , theo tôi nên có trách nhiệm của người tham ggia cơcấu lại TCTD yếu kém , kiểm soát đặc biệt. |
| (Ảnh : Internet) Thực ra , ông Liêm và bà Thảo vốn tham ggia cơcấu quản trị SSN cùng lúc. |
| Khi tham ggia cơcấu quản trị SSN , ông Liêm đang là Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Thanh Niên (ThanhNien Corp). |
| Các doanh nghiệp có thể tham gia và cần phải tham ggia cơcấu chuỗi sản xuất , mạng lưới sản xuất , trước hết là trong nội khu vực FTA. |
* Từ tham khảo:
- gia cư
- gia cường
- gia dĩ
- gia dụng
- gia đa trắng
- gia đạo