| cử nhiệm | đt. Cất-nhắc vào một nhiệm-sở cao hơn trước. |
| cử nhiệm | (cử-nhậm) đt. Cất, đưa lên một chức-vụ, một nhiệm-vụ. |
| Phải nhìn tổng thể Đại tướng Phạm Văn Trà cho biết : "Trước năm 1968 , Tổng thống Lyndon B. Johnson muốn tranh ccử nhiệmkỳ 2 Tổng thống Mỹ. |
| Sau hàng loạt sai phạm , biết mình không còn tín nhiệm để tái ccử nhiệmkỳ mới , ông Trần Hữu Quý , Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân (TDND) xã Cẩm Bình đã tìm mọi cách để dây dưa kéo dài đại hội nhằm đưa người nhà vào cơ cấu chức danh lãnh đạo. |
| (HNM) Trong cuộc tổng tuyển cử đầu tháng 12 vừa qua , đương kim Tổng thống Bôlivia Êvô Môralết đã tái đắc ccử nhiệmkỳ thứ hai. |
| Qua Cổng TTĐT Chính phủ , ông Hoàng Văn Tiến (tỉnh Hải Dương) đề nghị giải đáp trường hợp sau : Cán bộ xã không đủ tuổi tái ccử nhiệmkỳ mới , có 40 năm công tác từ tháng 9/1991 , thuộc đối tượng tính lương hưu theo mức lương bình quân 5 năm cuối , từ tháng 9/2012 hệ số lương là 4 ,27 , phụ cấp chức vụ là 0 ,2. |
| Làm được điều này , Tổng thống Donald Trump sẽ có được thắng lợi ngoại giao rất quan trọng không chỉ đối với cuộc bầu cử Quốc hội Mỹ giữa nhiệm kỳ vào cuối năm 2018 mà còn đối với khả năng tranh ccử nhiệmkỳ 2 của ông vào năm 2020. |
| Được biết , đồng thời với việc từ chức Phó Chủ tịch VFF , ông Gụ cũng thôi không tranh ccử nhiệmkỳ VIII. |
* Từ tham khảo:
- xương rồng tàu
- xương rồng tay tiên
- xương rồng vợt
- xương sắt da đồng
- xương sông
- xương sống