| củ nâu | dt. (thực): Loại dây có gai, leo qua bên mặt, phát-hoa dài lối 9cm, lá có chín gân chính, củ có nhiều ta-nin, dùng làm thuốc nhuộm |
| củ nâu | dt. Cây mọc dại ở vùng rừng núi cả nước, thân tròn nhẵn có nhiều gai ở gốc, lá mọc cách ở dưới, mọc đối ở ngọn, có 1 hoặc 2 củ mọc từ một mấu ở gốc thân, vỏ sần sùi màu xám nâu, thịt màu nâu đỏ chứa nhiều ta-nin, dùng để nhuộm vải hoặc thuộc da. |
| củ nâu | dt Củ vỏ xù xì của cây nâu là một cây dây leo mọc ở rừng Bắc-bộ, chứa nhiều ta-nanh, dùng để nhuộm màu nâu? Lên Việt-bắc mua củ nâu về bán ở chợ. |
| củ nâu | d. X. Nâu. |
* Từ tham khảo:
- củ ngoại phiến
- củ niễng
- củ niễng xào rươi
- củ nội phiên
- củ nưa
- củ rủ