| cù lần | trt. Lần-lựa, kéo dài mãi nhưng không hẹn lâu: Hẹn cù-lần. // dt. động: Thú rừng loài gặm nhấm, giống con sóc nhưng lông đỏ và nhuyễn hơn; lông được dùng cầm máu và trị ho ra huyết. |
| cù lần | tt. 1. Ngù ngờ, chậm chạp: anh chồng cù lần. 2. Nh. Cù nhầy: mượn rồi cù lần hoài không chịu trả. |
| cù lần | trgt Lần lữa, chậm chạp: Làm việc cù lần thế này bao giờ xong. |
| cù lần | ph Lần lữa, chậm chạp: Làm việc cù lần mãi không xong. |
| cù lần | d. Loài khỉ nhỏ, lông đen. |
| "Năm năm" cười sùi sụt : "Ông nội này cù lần thiệt". |
| Tôi phát khóc ! Đúng là ông cù lần. |
| Người đàn ông đậm chất thôn quê , với vẻ ngoài ccù lần, mộc mạc đến khờ khạo này đã không ngại kể về cuộc sống khó khăn nhưng luôn hạnh phúc của gia đình mình , ít ra cho đến trước thời điểm xảy ra bi kịch khiến anh phải cầm kéo để "xử" vợ và tình địch. |
| Bên đó cho một miếng đất mặt tiền để hai đứa bán quán , anh trai cho thêm ít vốn mở tiệm cầm đồ , cho vay nặng lãi , gửi ngân hàng làm của ăn của để , hai đứa con ngoại cũng nuôi luôn... Nhưng cũng từ đó tôi trở nên lép vế trước tất cả mọi người , một kẻ mang tiếng ăn bám nhà vợ , một kẻ ccù lầnmay bám váy vợ để ngồi mát ăn bát vàng. |
| Ngoảnh lại mình đã làm được gì ngoài sự nổi tiếng ccù lần, bám váy vợ , bạc nhược , bất hiếu ! |
| Ngoài ra , trên cung đường này , bạn cũng có thể vào thung lũng Suối Vàng hay làng Ccù lần, phong cảnh rất đẹp. |
* Từ tham khảo:
- cù léc
- cù lèo
- cù lệch
- cù loi
- cù lự
- cù mì cù mỉ